Lắp Wifi Viettel Nghệ An Tháng Giá Chỉ Còn 195K
- WiFi Viettel tại Nghệ An có tốt không, đặc biệt là sau khi sáp nhập phường xã? Câu trả lời là có và còn hơn thế nữa. Với hạ tầng cáp quang phủ khắp 100% phường xã mới, tốc độ download đạt đỉnh 1 Gbps và cam kết uptime 99,9%, Viettel đang phục vụ hơn 2 triệu thuê bao tại tỉnh một cách chu đáo và toàn vẹn. Đăng ký lắp wifi Viettel Nghệ An mất bao lâu? Chỉ 24 giờ thôi bạn ơi. Chi phí bao nhiêu thấp nhất là bao nhiêu? Chỉ từ 195.000 đồng/tháng. Có cần phải đặt cọc không? Không và không bạn nhé. Tất cả câu hỏi bạn đang thắc mắc về WiFi Viettel Nghệ An hôm nay đều có đáp án rất đáng để thử sau khi tam khảo bài viết này nhé.

Tại sao nên lắp mạng Viettel tại Nghệ An?
A. Độ tin cậy và chất lượng dịch vụ
- Viettel được biết đến với dịch vụ internet ổn định và chất lượng cao trong lòng khách hàng. Điều này đặc biệt quan trọng đối với những người dùng ở các vùng nông thôn như Nghệ An, nơi mạng internet có thể gặp nhiều vấn đề do địa hình và cơ sở hạ tầng theo khu vực địa lý
B. Giải pháp tiết kiệm chi phí
- Viettel cung cấp các gói cước linh hoạt và phù hợp với mọi đối tượng người dùng, từ cá nhân đến doanh nghiệp. Điều này giúp người dùng ở Nghệ An tiết kiệm được chi phí khi sử dụng dịch vụ internet chỉ từ 1895000 đ/tháng như hiện nay để có thể phổ cập internet đến với mọi người dân.
C. Tính linh hoạt và đa dạng về gói cước
- Viettel cung cấp các gói cước internet phong phú, từ gói cước dành cho người dùng cá nhân, hộ gia đình cơ bản đến gói cước doanh nghiệp với tốc độ cao và băng thông lớn đều được Viettel nghiên cứu và cung cấp cho khách hàng
D. Hỗ trợ kỹ thuật nhanh chóng và chuyên nghiệp
- Đội ngũ kỹ thuật viên của Viettel luôn sẵn sàng hỗ trợ người dùng mọi lúc mọi nơi, giúp giải quyết các vấn đề liên quan đến dịch vụ internet một cách nhanh chóng và chuyên nghiệp. Cùng với những tư vấn viên luôn nhiệt tình tư vấn các gói cước cũng như các chương trình khuyến mãi và ưu đãi của Viettel hiện nay
Các dịch vụ Viettel đăng cung cấp tại Nghệ An
A. Internet cáp quang Viettel
- Dịch vụ internet cáp quang của Viettel đem lại tốc độ truy cập nhanh chóng và ổn định, phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng của người dùng tại Nghệ An từ hộ gia đình đến các doanh nghiệp và tổ chức lớn
B. Gói cước internet Viettel cho doanh nghiệp và cá nhân
- Các gói cước internet của Viettel được thiết kế linh hoạt để phục vụ mọi đối tượng người dùng, từ cá nhân đến doanh nghiệp, với các tính năng và ưu đãi đa dạng cùng modem công suất lớn và các dãi IP tĩnh giúp ổn định băng tông truy cập và duy trì chất lượng dịch vụ
C. Dịch vụ truyền hình Viettel
- Ngoài dịch vụ internet, Viettel còn cung cấp các gói cước truyền hình với nhiều kênh truyền hình hấp dẫn, thể loại phong phú và đặc sắc, giúp người dùng tại Nghệ An có trải nghiệm giải trí đa dạng và có những giờ phút giải trí bất tận chỉ với giá 20000 đ/tháng
Xem thêm: lắp truyền hình số giá 20000đ/tháng
Xem thêm: Khuyến mãi tặng camera Viettel miễn phí
Bảng giá lắp internet Viettel Nghệ An tháng 4/2026
Bảng giá gói cước wifi Viettel cơ bản
|
TÊN
|
TỐC ĐỘ
|
MODEM
|
GIÁ CƯỚC WIFI ĐƠN LẺ |
| NETVT_01T | 300 Mbps | Modem Wifi 6 hai băng tần | 195.000 Đồng |
| NETVT _2T | 500 Mpps | Modem Wifi 6 hai băng tần | 240.000 Đồng |
| MESHVT_1T | 300 Mbps | Modem Wifi 6 hai băng tần + 1 Wifi MESH | 210.000 Đồng |
| MESHVT_2T | 500 Mpbs | Modem Wifi 6 hai băng tần + 2 Wifi MESH | 245.000 Đồng |
| MESHVT_3T | 1000 Mpbs | Modem Wifi 6 hai băng tần + 3 Wifi MESH | 299.000 Đồng |
Bảng giá gói cước wifi Viettel nâng cao
| TÊN GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ TRUY CẬP TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ |
MODEM CUNG CẤP |
GIÁ CƯỚC HÀNG THÁNG |
| PRO_1 | Trong nước 300 Mbps quốc tế 1 Mbps | Modem Wifi 6 hai băng tần | 350.000 Đồng |
| PRO_2 | Trong nước 600 Mbps quốc tế 2 Mbps | Modem Wifi 6 hai băng tần | 500.000 Đồng |
| PRO_3 | Trong nước 1000 Mbps quốc tế 10 Mbps | Modem Wifi 6 hai băng tần | 700.000 Đồng |
| MESHPRO_1 | Trong nước 300 Mbps quốc tế 1 Mbps | Modem Wifi 6 hai băng tần + 1 Wifi MESH | 450.000 Đồng |
| MESHPRO_2 | Trong nước 600 Mbps quốc tế 2 Mbps | Modem Wifi 6 hai băng tần + 2 Wifi MESH | 650.000 Đồng |
| MESHPRO_3 | Trong nước 1000 Mbps quốc tế 10 Mbps | Modem Wifi 6 hai băng tần + 3 Wifi MESH | 880.000 Đồng |
Bảng giá gói cước wifi Viettel cao cấp cho doanh nghiệp
| TÊN GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ TRUY CẬP TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ |
MODEM CUNG CẤP |
GIÁ CƯỚC HÀNG THÁNG |
| VIP 200 (Có IP tĩnh) |
Trong nước 200 Mbps quốc tế 4 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 800.000 Đồng |
| VIP 500 (Có IP tĩnh) |
Trong nước 500 Mbps quốc tế 10 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 1.900.000 Đồng |
| VIP 600 (Có IP tĩnh + 4 IP mạng LAND) |
Trong nước 600 Mbps quốc tế 30 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 6.600.000 Đồng |
| F200_N (Có IP tĩnh) |
Trong nước 400 Mbps quốc tế 4 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 1.100.000 Đồng |
| F200 BASIC (Có IP tĩnh) |
Trong nước 400 Mbps quốc tế 8 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 2.200.000 Đồng |
| F200 PLUS (Có IP tĩnh) |
Trong nước 400 Mbps quốc tế 12 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 4.400.000 Đồng |
| F300_N (Có IP tĩnh + 4 IP mạng LAND) |
Trong nước 600 Mbps quốc tế 16 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 6.050.000 Đồng |
| F300 BASIC (Có IP tĩnh + 4 IP mạng LAND) |
Trong nước 600 Mbps quốc tế 22 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 7.700.000 Đồng |
| F300 PLUS (Có IP tĩnh + 8 IP mạng LAND) |
Trong nước 600 Mbps quốc tế 30 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 9.900.000 Đồng |
| F500 BASIC (Có IP tĩnh + 8 IP mạng LAND) |
Trong nước 1000 Mbps quốc tế 40 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 13.200.000 Đồng |
| F500 PLUS (Có IP tĩnh + 8 IP mạng LAND) |
Trong nước 1000 Mbps quốc tế 50 Mbps | Modem chuyên biệt WIFI 6 | 17.600.000 Đồng |
Truyền hình số TV360
| TRUYỀN HÌNH SỐ TV360 | GIÁ CƯỚC HÀNG THÁNG | THIẾT BỊ |
| APP TV360 | 20.000 Đồng | Cài APP TV360 trên Ti Vi thông minh |
| BOX TV360 | 50.000 Đồng | Trang bị đầu thu kỹ thuật số BOX TV360 |
Hướng dẫn đăng ký và lắp đặt Viettel tại Nghệ An
Cách đăng ký dịch vụ mạng Viettel
- Người dùng có thể đăng ký dịch vụ mạng Viettel thông qua website chính thức của Viettel https://lapinternetviettel.vn/ hoặc các đại lý, cửa hàng hoặc hotline 0564076076 của Viettel tại Nghệ An.
Quy trình lắp đặt mạng Viettel
- Sau khi đăng ký dịch vụ thành công, đội ngũ kỹ thuật viên của Viettel sẽ tiến hành lắp đặt mạng tại địa chỉ của khách hàng cung cấp theo quy trình chuyên nghiệp và nhanh chóng nhất và lịch hẹn với khách hàng đúng giờ
Hỗ trợ và chăm sóc khách hàng sau khi lắp đặt
- Viettel cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ và chăm sóc khách hàng tốt nhất sau khi lắp đặt mạng Viettel tại Nghệ An, để đảm bảo rằng người dùng luôn có trải nghiệm tốt nhất khi sử dụng dịch vụ.

Hạ tầng phủ sóng Wifi Viettel chi tiết tại Nghệ An sau sáp nhập phường xã
- Chào bạn, đây là bảng tổng hợp hạ tầng phủ sóng wifi Viettel sau khi sáp nhập đơn vị hành chính tại Nghệ An (cập nhật 2026). Bảng này bao gồm phường xã mới và cũ cùng thông số tốc độ Mbps (thấp nhất 300 - cao nhất 1000) đo được tại một số vị trí khi khảo sát.
| Tên xã, phường mới | Hình thành từ (Các đơn vị sáp nhập) | Tốc độ đo được (Mbps) |
| Xã Anh Sơn | Thị trấn Kim Nhan, xã Đức Sơn và xã Phúc Sơn | 700 - 900 |
| Xã Yên Xuân | Xã Cao Sơn, Khai Sơn, Lĩnh Sơn và Long Sơn | 600 - 800 |
| Xã Nhân Hòa | Xã Cẩm Sơn, Hùng Sơn và xã Tam Đỉnh | 550 - 750 |
| Xã Anh Sơn Đông | Xã Lạng Sơn, Tào Sơn và Vĩnh Sơn | 500 - 700 |
| Xã Vĩnh Tường | Xã Hoa Sơn, Hội Sơn và Tường Sơn | 600 - 800 |
| Xã Thành Bình Thọ | Xã Bình Sơn, Thành Sơn và Thọ Sơn | 450 - 650 |
| Xã Con Cuông | Thị trấn Trà Lân, xã Chi Khê và xã Yên Khê | 750 - 950 |
| Xã Môn Sơn | Xã Lục Dạ và xã Môn Sơn | 400 - 600 |
| Xã Mậu Thạch | Xã Mậu Đức và xã Thạch Ngàn | 400 - 600 |
| Xã Cam Phục | Xã Cam Lâm và xã Đôn Phục | 450 - 650 |
| Xã Diễn Châu | Thị trấn Diễn Thành và các xã Diễn Hoa, Diễn Phúc, Ngọc Bích | 850 - 1000 |
| Xã Đức Châu | Xã Diễn Hồng, Diễn Kỷ, Diễn Phong và Diễn Vạn | 750 - 950 |
| Xã Tân Châu | Xã Diễn Lộc, Diễn Lợi, Diễn Phú và Diễn Thọ | 700 - 900 |
| Xã Đô Lương | TT Đô Lương và các xã Bắc Sơn, Nam Sơn, Đà Sơn, Đặng Sơn... | 850 - 1000 |
| Xã Văn Hiến | Xã Tân Sơn, Hòa Sơn, Quang Sơn, Thái Sơn và Thượng Sơn | 650 - 850 |
| Xã Thuần Trung | Xã Minh Sơn, Lạc Sơn, Nhân Sơn, Thuận Sơn, Trung Sơn, Xuân Sơn | 600 - 800 |
| Xã Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên và các xã Hưng Đạo, Hưng Tây, Thịnh Mỹ | 800 - 1000 |
| Xã Yên Trung | Xã Hưng Yên Bắc, Hưng Yên Nam và Hưng Trung | 550 - 750 |
| Xã Lam Thành | Xã Châu Nhân, Hưng Nghĩa, Hưng Thành và Phúc Lợi | 600 - 800 |
| Xã Mường Xén | Thị trấn Mường Xén, xã Tà Cạ và xã Tây Sơn | 700 - 900 |
| Xã Kim Liên | Xã Hùng Tiến, Nam Cát, Nam Giang, Xuân Hồng và Kim Liên | 750 - 950 |
| Xã Vạn An | Thị trấn Nam Đàn, xã Thượng Tân Lộc và xã Xuân Hòa | 800 - 1000 |
| Xã Thiên Nhẫn | Xã Khánh Sơn, Nam Kim và Trung Phúc Cường | 550 - 750 |
| Xã Nghĩa Đàn | Thị trấn Nghĩa Đàn, xã Nghĩa Bình và xã Nghĩa Trung | 750 - 950 |
| Xã Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lạc, Nghĩa Sơn, Nghĩa Yên và Nghĩa Lâm | 500 - 700 |
| Xã Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành và các xã Diên Hoa, Nghi Trung, Nghi Vạn | 800 - 1000 |
| Xã Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn và các xã Châu Kim, Mường Nọc, Nậm Giải | 700 - 900 |
| Xã Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát và các xã Bình Sơn, Quỳnh Diễn, Quỳnh Giang... | 850 - 1000 |
| Xã Quỳnh Anh | Xã Minh Lương, Quỳnh Bảng, Quỳnh Đôi, Quỳnh Thanh, Quỳnh Yên | 650 - 850 |
| Xã Tân Kỳ | Thị trấn Tân Kỳ và các xã Nghĩa Dũng, Kỳ Tân, Kỳ Sơn | 700 - 900 |
| Xã Đại Đồng | Thị trấn Dùng và các xã Đồng Văn, Thanh Ngọc, Thanh Phong... | 750 - 950 |
| Xã Tương Dương | Thị trấn Thạch Giám, xã Lưu Kiền và xã Xá Lượng | 650 - 850 |
| Xã Yên Thành | Thị trấn Hoa Thành và các xã Đông Thành, Tăng Thành, Văn Thành | 800 - 1000 |
| Phường Trường Vinh | Phường Bến Thủy, Hưng Dũng, Hưng Phúc, Trung Đô, Trường Thi... | 900 - 1000 |
| Phường Thành Vinh | Phường Cửa Nam, Đông Vĩnh, Hưng Bình, Lê Lợi, Quang Trung... | 900 - 1000 |
| Phường Cửa Lò | Nghi Hải, Nghi Hòa, Nghi Hương, Nghi Tân, Nghi Thu, Nghi Thủy... | 850 - 1000 |
- Lưu ý quan trọng: Những khu vực và thông số được liệt kê ở trên chỉ là một số vị trí điển hình dựa trên quy hoạch hạ tầng mới nhất tại Nghệ An sau sáp nhập. Nếu quý khách cần khảo sát chi tiết hạ tầng tại các khu vực khác (bao gồm cả các xã giữ nguyên không thực hiện sắp xếp như Keng Đu, Mỹ Lý, Bình Chuẩn...), vui lòng liên hệ ngay hotline 0564076076 để được hỗ trợ nhanh nhất.
Các câu hỏi thường gặp được trả lời chi tiết tại Nghệ An
Một bước ngoặt lịch sử cho Thành phố Vinh và tỉnh Nghệ An khi chính thức mở rộng địa giới hành chính, sáp nhập toàn bộ Thị xã Cửa Lò và 4 xã của huyện Nghi Lộc (Nghi Xuân, Nghi Thái, Nghi Đồng, Nghi Phong) vào không gian đô thị mới. Sự sáp nhập này biến Vinh trở thành một đô thị biển tầm cỡ. Dưới đây những câu hỏi và câu trả lời chi tiết mới nhất dành riêng cho cư dân Thành phố Vinh mở rộng và tỉnh Nghệ An tại các đơn vị hành chính mới:
| STT | Câu hỏi của cư dân vùng sáp nhập | Nội dung trả lời chi tiết từ Viettel |
| 1 | Cần bao nhiêu thời gian để lắp đặt mạng Viettel tại Nghệ An? | Thông thường, thời gian lắp đặt mạng Viettel là trong vòng 24 giờ, tùy thuộc vào địa điểm và địa hình tại nhà khách hàng. Tại các phường mới sáp nhập như Thu Thủy, Nghi Thủy (Cửa Lò cũ) hay các xã Nghi Xuân, Nghi Phong, Viettel đã tăng cường nhân sự để đảm bảo tiến độ này. |
| 2 | Tôi cần chuẩn bị những gì khi lắp đặt mạng Viettel tại Vinh? | Bạn cần cung cấp thông tin địa điểm, số điện thoại và CMND/CCCD. Với các doanh nghiệp, khách sạn tại vùng biển Cửa Lò hoặc cụm công nghiệp Nghi Lộc, cần thêm giấy phép kinh doanh và CMND/CCCD của người đại diện khi đăng ký lắp internet Viettel. |
| 3 | Tôi có thể tự lắp đặt mạng Viettel sau khi nhận thiết bị không? | Viettel khuyến khích khách hàng sử dụng dịch vụ của kỹ thuật viên để đảm bảo chất lượng kết nối tốt nhất. Tuy nhiên, quý khách vẫn có thể tự cài đặt và nhờ kỹ thuật Viettel hỗ trợ cấu hình từ xa qua hệ thống tổng đài. |
| 4 | Phí lắp đặt mạng Viettel tại Nghệ An hiện nay là bao nhiêu? | Phí lắp đặt là 300.000 đồng/lần đăng ký mới theo quy định của Bộ TTTT từ ngày 1/7/2023. Ngoài ra, bạn sẽ trả phí cước tháng theo gói đã chọn như đóng trước 6 tháng hoặc 12 tháng tùy theo nhu cầu sử dụng của gia đình. |
| 5 | Sau sáp nhập, tôi có thể đổi gói cước tại các phường mới như thế nào? | Cư dân tại Cửa Lò và 4 xã Nghi Lộc vừa về Vinh có thể đổi gói cước bất cứ lúc nào qua tổng đài, các điểm giao dịch Viettel tại số 1 Nguyễn Thị Minh Khai hoặc qua các app tích hợp như My Viettel một cách nhanh nhất. |
Thông tin liên hệ hỗ trợ tại Nghệ An:
-
Hotline đăng ký lắp internet Viettel Nghệ An: 0564076076
-
Tổng đài báo hỏng & Kỹ thuật: 1800 8119 (Phím 5)
-
Ứng dụng quản lý: My Viettel (Hỗ trợ đóng cước, đổi mật khẩu WiFi và kiểm tra ưu đãi cho cư dân vùng sáp nhập mới).
Mẹo tối ưu mạng cho cư dân thành phố biển mới:
- Với việc sáp nhập các xã như Nghi Xuân, Nghi Thái và vùng biển Cửa Lò vào thành phố Vinh, nhu cầu sử dụng camera giám sát và WiFi công suất cao tăng mạnh. Viettel khuyến nghị các hộ kinh doanh du lịch và nhà vườn nên sử dụng gói WiFi Mesh 6 để sóng mạng xuyên thấu tốt qua các vật cản và chịu tải được nhiều thiết bị cùng lúc trong mùa du lịch cao điểm.

Liên hệ lắp wifi Viettel Nghệ An
- Để có thể trang bị cho mình một đường truyền internet vô cùng chất lượng với giá cực rẻ, quý khách hãy gọi ngay cho tổng đài Viettel để gặp các chuyên viên tư vấn dịch vụ luôn nhiệt tình trong mọi thứ giúp quý khác hiểu rõ hơn và quyết định lựa chọn gói cước sử dụng.
- Hotline: 0564076076
- Website: https://lapinternetviettel.vn/
- Viettel - Mang đến những tiện ích của một đường truyền internet đến với mọi nhà, nhanh tay đăng ký để nhận ngay những ưu đãi và khuyến mãi cực hấp dẫn từ Viettel Nghệ An ngay từ hôm nay.